tố

  1. đg. 1. Nói quá lên (thtục): Anh cứ tố, chứ làm quả bi bằng cái thúng cái. 2. "Tố khổ" nói tắt: Tố địa chủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tố
Một người nông dân tố tội địa chủ trước hội đồng làng.