tố

Học thuật
Thân thiện
tố

Một người nông dân tố tội địa chủ trước hội đồng làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói quá lên, phóng đại sự thật: Hành động mô tả một sự việc, tình huống với mức độ nghiêm trọng, to lớn hoặc tệ hại hơn so với thực tế.
    • Tố cáo, vạch trần: Hành động công khai nêu ra, báo cho mọi người hoặcquan chức năng biết về hành vi xấu, sai trái của ai đó (thường dùng trong các văn cảnh chính trị, xã hội cụ thể).
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa nói quá):

    • Chuyện nhỏ xíu anh cứ tố lên thành chuyện to.
    • Đừng tố, chỉ đi trễ mười phút thôi .
  • Động từ (Nghĩa tố cáo):

    • Nhân dân đứng lên tố tội ác của bọn địa chủ.
    • Họ bị ép phải tố những người liên quan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tố khổ": (cụm từ rút gọn thành "tố") Tố cáo, kể lại những nỗi khổ đã phải chịu đựng, thường trong các phong trào đấu tranh cách mạng hoặc cải cách.
    • Cuộc họp tố khổ diễn ra đầy xúc động.
    • Cụ già đứng lên tố trước toàn dân.
Biến thể từ liên quan
  • Tố cáo (động từ): Trình báo với cơ quan thẩm quyền về hành vi phạm tội hoặc vi phạm pháp luật.
    • Người dân tố cáo hành vi tham nhũng.
  • Tố giác (động từ): Báo choquan chức năng biết về tội phạm hoặc người phạm tội (mang tính trang trọng hơn).
    • Công dân có nghĩa vụ tố giác tội phạm.
Từ đồng nghĩa
  • Nói quá, phóng đại, thổi phồng (cho nghĩa nói quá).
  • Vạch trần, báo cáo, trình báo (cho nghĩa tố cáo).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Tố lên: Nhấn mạnh hành động nói quá, phóng đại lên.
    • Sự việc đơn giản, đừng tố lên làm .
Lưu ý
  • Từ "tố" với nghĩa "nói quá" thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thân mật hoặc suồng sã.
  • Từ "tố" với nghĩa "tố cáo" thường gặp trong các văn bản, ngữ cảnh mang tính lịch sử, chính trị (như "tố địa chủ", "tố cộng"). Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng cụm đầy đủ "tố cáo" hoặc "tố giác" để tránh hiểu nhầm.
tố

Một người nông dân tố tội địa chủ trước hội đồng làng.

  1. đg. 1. Nói quá lên (thtục): Anh cứ tố, chứ làm quả bi bằng cái thúng cái. 2. "Tố khổ" nói tắt: Tố địa chủ.