unblock

/'ʌn'blɔk/
ngoại động từ
  1. không cấm, không đóng, khai thông (đường)
  2. rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unblock
The surgeon performed a procedure to unblock the patient's arteries.