immobilize

/i'moubilaiz/ Cách viết khác : (immobilise) /i'moubilaiz/
ngoại động từ
  1. giữ cố định; làm bất động
  2. làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
  3. thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

immobilize
The sudden storm immobilized the traffic.