release

/ri'li:s/
danh từ
  1. sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)
  2. sự thả, sự phóng thích
    • a release of war prisoners
      sự phóng thích tù binh
  3. sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...)
  4. giấy biên lai, giấy biên nhận
  5. (pháp ) sự nhượng lại; giấy nhượng lại
  6. (vật ) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng
    • energy release
      sự giải phóng năng lượng
  7. (kỹ thuật) cái ngắt điện
  8. (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra
  9. (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở ()
  10. sự giải ngũ, sự phục viên
  11. (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi)
ngoại động từ
  1. làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...)
  2. tha, thả, phóng thích
    • to release a prisoner
      tha một người
  3. miễn, tha (nợ...), giải thoát
    • to release a debt
      miễn cho một món nợ
    • to release someone from his promise
      giải ước cho ai
  4. phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...)
    • to release a new film
      phát hành một cuốn phim mới
  5. (pháp ) nhường, nhượng
  6. (vật ) cắt dòng
  7. (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch
    • to release the brake
      nhả phanh
  8. (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở ()
  9. (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên
  10. (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "release"

Từ có nhắc đến "release"

release
The band's new single will have its official release next Friday.