uncertainty

/ʌn'sə:tnti/
Học thuật
Thân thiện
uncertainty

The outcome of the experiment is filled with uncertainty.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không chắc chắn, sự nghi ngờ: Trạng thái không biết chắc chắn điều sẽ xảy ra hoặc không thông tin đầy đủ để đưa ra quyết định rõ ràng.
    • Điều không chắc chắn; điều không : Một yếu tố, tình huống hoặc kết quả cụ thể người ta không thể dự đoán hoặc biết trước được.
    • Tính dễ đổi, tính dễ biến: Bản chất không ổn định, có thể thay đổi một cách khó lường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a lot of uncertainty about the future of the project. ( rất nhiều sự không chắc chắn về tương lai của dự án.)
    • The main uncertainty is whether it will rain during the outdoor event. (Điều không chắc chắn chính liệu trời mưa trong sự kiện ngoài trời hay không.)
    • The uncertainty of the stock market makes investors nervous. (Tính dễ biến của thị trường chứng khoán khiến các nhà đầu lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uncertainty principle" (Nguyên bất định): Một nguyên trong học lượng tử, nói rằng không thể đồng thời xác định chính xác cả vị trí động lượng của một hạt.

    • Heisenberg's uncertainty principle is a fundamental concept in physics. (Nguyên bất định của Heisenberg một khái niệm cơ bản trong vật .)
  • "To live with uncertainty": Sống chung với sự không chắc chắn, chấp nhận rằng không phải mọi thứ đều có thể biết trước.

    • In life, we must learn to live with some degree of uncertainty. (Trong cuộc sống, chúng ta phải học cách sống chung với một mức độ không chắc chắn nào đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncertain (adj): Không chắc chắn, do dự.

    • She was uncertain about which path to choose. ( ấy không chắc chắn về con đường nào nên chọn.)
  • Uncertainly (adv): Một cách không chắc chắn, do dự.

    • He answered the question uncertainly. (Anh ấy trả lời câu hỏi một cách không chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Doubt: Sự nghi ngờ, sự hoài nghi.
  • Ambiguity: Sự mơ hồ, không rõ ràng.
  • Instability: Sự bất ổn, không ổn định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "uncertainty". Các cụm từ thường liên quan đến tính từ "uncertain").

Thành ngữ liên quan
  • A leap in the dark: Một hành động mạo hiểm được thực hiện trong tình trạng không chắc chắn.

    • Starting this business without market research is a leap in the dark. (Bắt đầu công việc kinh doanh này không nghiên cứu thị trường một bước nhảy trong bóng tối.)
  • To be up in the air: Chưa được quyết định, còn đang trong tình trạng không chắc chắn.

    • Our vacation plans are still up in the air. (Kế hoạch nghỉ lễ của chúng tôi vẫn còn chưa chắc chắn.)
uncertainty

The outcome of the experiment is filled with uncertainty.

danh từ
  1. sự không chắc chắn
  2. điều không chắc chắn; điều không ; điều không xác thực
  3. tính dễ đổi, tính dễ biến