certainty

/'sə:tnti/
danh từ
  1. điều chắc chắn
    • imperialism will be abolished, that's a certainty
      chủ nghĩa đế quốc sẽ bị tiêu diệt, đó một điều chắc chắn
  2. vật đã nắm trong tay
  3. sự tin chắc, sự chắc chắn

Idioms

  • for a certainty
    chắc chắn không còn hồ nghi nữa
  • to a certainty
    nhất định
  • never quit certainty for (hope)
    chớ nên thả mồi bắt bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "certainty"

Từ có nhắc đến "certainty"

certainty
His certainty reassured the others.