doubt

/daut/
Học thuật
Thân thiện
doubt

A student looks at a difficult math problem with doubt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nghi ngờ, sự ngờ vực: Cảm giác không chắc chắn về tính chân thật, sự tồn tại hoặc khả năng xảy ra của một điều đó.
    • Sự do dự, lưỡng lự: Trạng thái không quyết đoán, không dám tin hoặc không dám hành động.
  2. Động từ:

    • Nghi ngờ, ngờ vực: Cảm thấy không chắc chắn hoặc không tin tưởng vào ai đó, điều đó.
    • Do dự, lưỡng lự: Không dám chắc, tự hỏi về khả năng xảy ra của một việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His strange behavior raised doubts in my mind. (Hành động kỳ lạ của anh ấy gây ra sự nghi ngờ trong tôi.)
    • She had no doubt that he was telling the truth. ( ấy không chút nghi ngờ rằng anh ta đang nói sự thật.)
    • After much doubt, he finally made a decision. (Sau nhiều do dự, cuối cùng anh ấy cũng đưa ra quyết định.)
  • Động từ:

    • I doubt his ability to finish the project on time. (Tôi nghi ngờ khả năng hoàn thành dự án đúng hạn của anh ta.)
    • Do you doubt my word? (Anh nghi ngờ lời tôi nói không?)
    • I doubt if it will rain tomorrow. (Tôi không chắc/do dự không biết ngày mai trời mưa không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in doubt": đang bị nghi ngờ, không chắc chắn.

    • The future of the project is in doubt. (Tương lai của dự án đang bị nghi ngờ/không chắc chắn.)
  • "to cast doubt on something": làm cho người ta nghi ngờ điều .

    • New evidence cast doubt on his alibi. (Bằng chứng mới làm dấy lên nghi ngờ về lời khai ngoại phạm của anh ta.)
  • "to give someone the benefit of the doubt": tạm thời tin ai đó ( nghi ngờ).

    • I'll give you the benefit of the doubt this time. (Lần này tôi sẽ tạm tin anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Doubtful (adj): đáng nghi ngờ, không chắc chắn.

    • The weather looks doubtful for our picnic. (Thời tiết có vẻ không chắc chắn cho buổi ngoại của chúng ta.)
  • Doubtless (adv): không còn nghi ngờ nữa, chắc chắn.

    • He will doubtless arrive late as usual. (Chắc chắn anh ta sẽ đến muộn như mọi khi.)
  • Undoubtedly (adv): một cách không thể nghi ngờ.

    • She is undoubtedly the best candidate. ( ấy rõ ràng ứng viên tốt nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Uncertainty (sự không chắc chắn), skepticism (sự hoài nghi), hesitation (sự do dự).
  • Động từ: Question (chất vấn), distrust (không tin tưởng), suspect (nghi ngờ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Doubt over/about: nghi ngờ về điều .
    • There are serious doubts over the safety of the new drug. ( những nghi ngờ nghiêm trọng về độ an toàn của loại thuốc mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Beyond (a shadow of) doubt: không còn một chút nghi ngờ nào, hoàn toàn chắc chắn.

    • His guilt was proved beyond a shadow of doubt. (Tội của anh ta đã được chứng minh không còn một chút nghi ngờ nào.)
  • No doubt: chắc chắn, không nghi ngờ (thường dùng như một trạng từ).

    • No doubt you are tired after the long journey. (Chắc hẳn bạn đã mệt sau chuyến đi dài.)
doubt

A student looks at a difficult math problem with doubt.

danh từ
  1. sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
    • to have doubts about someone
      ý nghi ngờ ai
    • to make doubt
      nghi ngờ, ngờ vực
    • no doubt; without doubt; beyond doubt
      không còn nghi ngờ nữa, chắc chắn
    • there is not a shadow of doubt
      không một chút mảy may nghi ngờ
  2. sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ
động từ
  1. nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi
    • to doubt someone's word
      nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
    • to doubt of someone's success
      nghi ngờ sự thành công của ai
  2. do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết
    • I doubt whether (if) it can be done
      tôi không biết điều đó có thể làm được hay không, tôi tự hỏi không biết điều đó có thể làm được hay không
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng
    • I doubt we are late
      tôi e rằng chúng ta muộn mất