undivided

/'ʌndi'vaidid/
tính từ
  1. không bị chia
  2. (nghĩa bóng) trọn vẹn, hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "undivided"

undivided
The family's undivided attention was on the toddler's first steps.