undivided

/'ʌndi'vaidid/
Học thuật
Thân thiện
undivided

The family's undivided attention was on the toddler's first steps.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị chia cắt, nguyên vẹn: Chỉ một cái đó không bị tách ra thành các phần, vẫn giữ nguyên trạng thái toàn bộ ban đầu.
    • Trọn vẹn, hoàn toàn, không chia sẻ: (Nghĩa bóng) Chỉ sự tập trung, chú ý hoặc tình cảm được dành hết cho một đối tượng duy nhất, không bị phân tán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country remained undivided after the war. (Đất nước vẫn nguyên vẹn không bị chia cắt sau chiến tranh.)
    • She gave her undivided attention to the speaker. ( ấy dành sự chú ý trọn vẹn cho người nói.)
    • He has an undivided interest in the family business. (Anh ấy quyền lợi nguyên vẹn trong doanh nghiệp gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undivided responsibility": trách nhiệm hoàn toàn, không chia sẻ.

    • The project manager has undivided responsibility for the outcome. (Người quản lý dự án trách nhiệm hoàn toàn đối với kết quả.)
  • "present an undivided front": thể hiện sự đoàn kết, thống nhất.

    • The team must present an undivided front to the public. (Đội nhóm phải thể hiện một mặt trận thống nhất trước công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Divide (động từ): chia ra, phân chia. ("Undivided" dạng phủ định của tính từ bắt nguồn từ động từ này).
  • Indivisible (tính từ): không thể chia cắt. (Nhấn mạnh tính chất không thể tách rời hơn trạng thái thực tế).
Từ đồng nghĩa
  • Whole: toàn bộ, nguyên vẹn.
  • Complete: đầy đủ, trọn vẹn.
  • Full: đầy đủ, toàn phần.
  • Exclusive: dành riêng, độc quyền.
  • Unshared: không được chia sẻ.
Từ trái nghĩa
  • Divided: bị chia rẽ, bị phân chia.
  • Partial: một phần, không đầy đủ.
  • Shared: được chia sẻ.
undivided

The family's undivided attention was on the toddler's first steps.

tính từ
  1. không bị chia
  2. (nghĩa bóng) trọn vẹn, hoàn toàn

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "undivided"