unglazed

/'ʌn'gleizd/
tính từ
  1. không kính (cửa sổ...)
  2. không tráng men (đồ sành); không láng giấy
  3. không đánh véc ni, không đánh bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unglazed
The artist prefers unglazed paper for her charcoal sketches.