unglue

/'ʌn'glu:/
Học thuật
Thân thiện
unglue

He carefully unglues the old stamp from the envelope.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bóc ra, tách ra, làm cho rời ra: Hành động làm cho hai vật đang được dán chặt vào nhau bằng keo hoặc chất kết dính trở nên tách rời.
    • Làm mất ổn định, làm rối loạn (nghĩa bóng, ít phổ biến hơn): Khiến một tình huống, trạng thái hoặc người nào đó mất đi sự cân bằng, vững chắc hoặc kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Be careful when you unglue the photo from the album page. (Hãy cẩn thận khi bóc tấm ảnh ra khỏi trang album.)
    • The label was old and brittle, so it was difficult to unglue it from the jar. (Nhãn đã giòn, nên rất khó để bóc ra khỏi lọ.)
    • The shocking news seemed to unglue him completely. (Tin sốc dường như đã làm anh ấy hoàn toàn mất bình tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come unglued" (thành ngữ, thường dùngdạng bị động): Trở nên rối loạn, mất kiểm soát, hoặc thất bại.
    • The project came unglued when the main sponsor withdrew. (Dự án đổ vỡ khi nhà tài trợ chính rút lui.)
    • He completely came unglued during the argument. (Anh ta hoàn toàn mất bình tĩnh trong cuộc tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unglued (tính từ): Đã bị bóc ra, hoặc (trong thành ngữ) ở trạng thái rối loạn, mất kiểm soát.
    • The unglued pieces of wood lay on the floor. (Những mảnh gỗ đã bị bóc rời nằm trên sàn.)
    • She felt completely unglued after the long journey. ( ấy cảm thấy hoàn toàn rối bời sau chuyến đi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Detach: Tách rời, tháo rời (mang tính trung lập hơn).
  • Separate: Tách ra, phân chia.
  • Disassemble: Tháo rời (thường cho các vật nhiều bộ phận lắp ghép).
Từ trái nghĩa
  • Glue: Dán, gắn chặt.
  • Attach: Gắn, đính kèm.
  • Secure: Cố định chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • Come unglued: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao', đây cách dùng thành ngữ phổ biến nhất của từ này.
unglue

He carefully unglues the old stamp from the envelope.

ngoại động từ
  1. bóc ra