angle

/'æɳgl/
Học thuật
Thân thiện
angle

A student measures the angle between two lines on a geometry worksheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Góc: Khoảng không gian giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng giao nhau, được đo bằng độ hoặc radian. Đây nghĩa cơ bản trong toán học hình học.
    • Góc độ, quan điểm, khía cạnh: Cách nhìn hoặc cách tiếp cận một vấn đề, sự việc nào đó. (Nghĩa bóng)
    • Lưỡi câu: (Từ cổ, ít dùng) Vật dụng bằng kim loại mũi nhọn ngạnh, dùng để câu .
  2. Động từ:

    • Đặt xiên, đi xiên góc, rẽ về một hướng: Di chuyển hoặc đặt một vật theo một hướng không thẳng.
    • Câu : Dùng cần câu lưỡi câu để bắt .
    • Tranh thủ, kiếm chác, cố lấy (một cách gián tiếp): (Nghĩa bóng) Cố gắng đạt được điều đó (như lời khen, sự ủng hộ) một cách khéo léo, không trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Góc):
    • A right angle measures 90 degrees. (Một góc vuông đo được 90 độ.)
    • The photographer changed the angle to get a better shot. (Nhiếp ảnh gia đã thay đổi góc máy để bức ảnh đẹp hơn.)
  • Danh từ (Quan điểm):
    • We need to consider this problem from a different angle. (Chúng ta cần xem xét vấn đề này từ một góc độ khác.)
    • Her article provides a fresh angle on the economic crisis. (Bài báo của ấy đưa ra một quan điểm mới mẻ về cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Động từ (Đi xiên góc):
    • The road angles sharply to the left. (Con đường rẽ gấp sang bên trái.)
    • He angled the lamp towards his book. (Anh ấy hướng chiếc đèn về phía cuốn sách.)
  • Động từ (Câu ):
    • They spent the afternoon angling in the river. (Họ dành cả buổi chiều để câu trên sông.)
  • Động từ (Tranh thủ):
    • She's clearly angling for a promotion. (Rõ ràng ấy đang tranh thủ để được thăng chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To get a new angle on something": một quan niệm hoặc cách nhìn mới về điều đó.
    • The documentary gets a new angle on the life of the famous artist. (Bộ phim tài liệu đưa ra một góc nhìn mới về cuộc đời của danh họa.)
  • "At an angle": Ở một góc nghiêng, không thẳng đứng hoặc nằm ngang.
    • The picture was hanging at an angle. (Bức tranh được treo nghiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Angled (adj): góc, được đặt xiên.
    • An angled parking space. (Chỗ đỗ xe chéo.)
  • Angler (n): Người câu .
    • The angler caught a big fish. (Người câu đã bắt được một con lớn.)
  • Angular (adj): nhiều góc cạnh, gầy xương xẩu.
    • He has an angular face. (Anh ấy khuôn mặt góc cạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Góc): Corner, bend.
  • Danh từ (Quan điểm): Perspective, viewpoint, aspect, slant.
  • Động từ (Câu ): Fish.
  • Động từ (Tranh thủ): Seek, fish for, maneuver.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Angle for: Cố gắng đạt được (điều đó) một cách gián tiếp.
    • He's always angling for compliments. (Anh ta lúc nào cũng cố lấy lời khen.)
  • Angle off: Rẽ đi, đi chệch hướng.
    • The path angles off into the forest. (Con đường rẽ vào trong rừng.)
Thành ngữ liên quan
  • Brother of the angle: (Từ cổ) Người câu .
  • At a right angle: Vuông góc.
    • The two streets meet at a right angle. (Hai con đường gặp nhau vuông góc.)
angle

A student measures the angle between two lines on a geometry worksheet.

danh từ
  1. góc
    • acute angle
      góc nhọn
    • obtuse angle
      góc
    • right angle
      góc vuông
    • angle of rotation
      góc quay
    • angle of repose
      góc nghỉ
    • angle of view
      góc nhìn, góc ngắm
    • angle of deflection
      góc lệch
    • angle of reflection
      góc phản xạ
    • angle of cut-off
      góc cắt
  2. góc
  3. (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh
    • to look at the question from all angles
      nhìn vấn đề trên mọi khía cạnh
    • to get a new angle on something
      (thông tục) một quan niệm mới về cái
động từ
  1. đi xiên góc, rẽ về
  2. làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện)
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu

Idioms

  • brother of the angle
    người câu
nội động từ
  1. câu
  2. (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh thủ
    • to angle for somebody's heart
      cố tranh thủ tình cảm của ai, cố lấy lòng ai