uncle

/'ʌɳkl/
danh từ
  1. chú; bác; cậu; dượng
  2. bác (tiếng xưng với người có tuổi)
  3. (thông tục) người hiệu cầm đồ

Idioms

  • Uncle Sam
    chú Xam (Hoa kỳ)
  • to talk like a Dutch uncle
    (xem) Dutch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "uncle"

uncle
My uncle helps me fix my bicycle in the driveway.