unlighted

/'ʌn'laitid/
tính từ
  1. không đốt (lửa)
  2. không ánh sáng, không thắp đèn (phòng, buồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unlighted
The hiker walked cautiously along the unlighted path.