lighted

Adjective
  1. được thắp sáng, chiếu sáng (bằng nguồn sáng nhân tạo)
  2. được đốt, thắp, châm, nhóm
    • the lighted candles
      những cây nến được đốt
    • a lighted cigarette
      một điếu thuốc được châm lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

lighted
The children admired the lighted candles on the birthday cake.