unlit

/'ʌn'lit/
tính từ
  1. không ánh sáng, không sang sủa
  2. không thắp, không châm (đèn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unlit"

unlit
He holds an unlit cigarette in his hand.