unoccupied

/'ʌn'ɔkjupaid/
tính từ
  1. nhàn rỗi, rảnh (thời gian)
  2. không người ở, vô chủ (nhà, đất...)
  3. bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi...)
  4. (quân sự) không bị chiếm đóng (vùng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unoccupied"

unoccupied
An unoccupied park bench sits beneath a large oak tree.