off

/ɔ:f/
Học thuật
Thân thiện
off

The boat is five miles off.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Tắt (trạng thái): Chỉ trạng thái ngừng hoạt động của một thiết bị, máy móc.
    • Đi, rời đi: Chỉ hành động rời khỏi một nơi hoặc bắt đầu một chuyến đi.
    • Rời ra, đứt ra: Chỉ sự tách rời hoàn toàn của một bộ phận khỏi vật chính.
    • Xa cách: Chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian.
    • Hoàn toàn, hẳn: Nhấn mạnh sự hoàn tất một hành động.
    • Ngừng, thôi: Chỉ việc chấm dứt một hoạt động hoặc trạng thái.
    • Nổi bật: Làm cho một vật trở nên rõ ràng, dễ thấy hơn.
  2. Giới từ:

    • Khỏi, rời khỏi: Chỉ vị trí hoặc hướng di chuyển ra xa, tách khỏi một bề mặt hoặc địa điểm.
    • Cách, ngoài: Chỉ vị trímột khoảng cách nào đó so với một điểm mốc.
    • Từ, từ trên: Chỉ nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu của sự di chuyển.
  3. Tính từ:

    • Phải, bên phải: Chỉ phía bên phải (thường dùng cho ngựa, xe cộ).
    • Xa, bên kia: Chỉ vị tríphía bên kia.
    • Ôi, ươn: Chỉ thức ăn, đồ uống đã bắt đầu hỏng.
    • Ốm yếu, không khoẻ: Chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.
    • Nhàn rỗi, nghỉ ngơi: Chỉ thời gian không làm việc.
    • Phụ, hẻm: Chỉ những thứ không phải chính, nhánh nhỏ.
    • Mỏng manh, ít khả năng: Chỉ một cơ hội hoặc khả năng rất thấp.
  4. Thán từ:

    • Cút đi!: Mệnh lệnh thô lỗ yêu cầu ai đó rời đi ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Is the light off? (Đèn đã tắt chưa?)
    • They ran off into the distance. (Họ chạy đi mất hút.)
    • A button came off my shirt. (Một cái cúc áo rơi ra khỏi áo sơ mi của tôi.)
    • The exam is two weeks off. (Kỳ thi còn cách đây hai tuần nữa.)
    • He paid off his loan. (Anh ấy đã trả hết khoản vay.)
  • Giới từ:

    • The cat jumped off the table. (Con mèo nhảy khỏi bàn.)
    • We live just off the main road. (Chúng tôi sống ngay cạnh con đường chính.)
    • He took the book off the shelf. (Anh ấy lấy cuốn sách từ trên giá xuống.)
  • Tính từ:

    • The off side of the horse. (Phía bên phải của con ngựa.)
    • This milk smells off. (Sữa này mùi ôi rồi.)
    • She's feeling a bit off today. (Hôm nay ấy cảm thấy hơi mệt.)
    • I have an off day tomorrow. (Ngày mai tôi một ngày nghỉ.)
    • It's an off chance, but we should try. (Đó một cơ hội mỏng manh, nhưng chúng ta nên thử.)
  • Thán từ:

    • Off with you! I'm busy. (Cút đi! Tôi đang bận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be well off": giàu có, sung túc.

    • His family is quite well off. (Gia đình anh ấy khá giàu có.)
  • "to be badly off": nghèo khó, túng thiếu.

    • They are badly off since he lost his job. (Họ túng thiếu kể từ khi anh ấy mất việc.)
  • "off and on" / "on and off": lúc lúc không, không liên tục.

    • It rained off and on all day. (Trời mưa lúc lúc không suốt cả ngày.)
  • "right off" / "straight off": ngay lập tức.

    • I knew the answer right off. (Tôi biết câu trả lời ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Offing (n): (hàng hải) vùng biển khơi có thể nhìn thấy từ bờ; (nghĩa bóng) tương lai gần.

    • A ship appeared in the offing. (Một con tàu xuất hiệnvùng biển khơi.)
  • Offish (adj, ít dùng): hơi xa cách, lạnh nhạt.

    • He was quite offish with the new guests. (Anh ta khá lạnh nhạt với những vị khách mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Away (adv): đi xa, rời đi.
  • Inactive (adj): không hoạt động, tắt.
  • Distant (adj): xa xôi, cách biệt.
  • Rancid (adj): ôi, mùi khó chịu (với đồ ăn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Show off: khoe khoang, phô trương.

    • He loves to show off his new car. (Anh ta thích khoe chiếc xe mới của mình.)
  • Put off: hoãn lại; làm ai mất hứng.

    • The meeting was put off until next week. (Cuộc họp đã bị hoãn lại đến tuần sau.)
  • Call off: hủy bỏ.

    • They had to call off the picnic because of the storm. (Họ phải hủy buổi ngoại cơn bão.)
  • Take off: cởi (quần áo); cất cánh (máy bay); trở nên thành công nhanh chóng.

    • Please take off your shoes. (Xin hãy cởi giày ra.)
    • The plane will take off in 10 minutes. (Máy bay sẽ cất cánh trong 10 phút nữa.)
Thành ngữ liên quan
  • Off the top of one's head: nói ngay không cần suy nghĩ kỹ.

    • I can't give you the exact number off the top of my head. (Tôi không thể đưa ra con số chính xác ngay lập tức được.)
  • Off the record: không chính thức, không để công khai.

    • This comment is off the record. (Nhận xét này không chính thức.)
  • Off colour: không được khỏe; có vẻ không ổn hoặc không phù hợp (câu chuyện, lời nói).

    • She's been feeling a bit off colour lately. (Gần đây ấy cảm thấy hơi không khỏe.)
off

The boat is five miles off.

phó từ
  1. tắt
    • is the lamp off?
      đèn đã tắt chưa?
  2. đi, đi rồi
    • they are off
      họ đã đi rồi
    • off with you
      đi đi, cút đi
  3. ra khỏi, đứt, rời
    • to cut something off
      cắt cái rời hẳn ra
    • one of the wheels flew off
      một bánh xe long hẳn ra
    • to take one's clothes off
      cởi quần áo ra
  4. xa cách
    • the town is ten kilometers off
      thành phố cách đây 10 kilômét
    • Tet is not far off
      sắp đến tết rồi
  5. hẳn, hết
    • to finish off a piece of work
      làm xong hẳn một công việc
    • to pay off one's debts
      trả hết nợ
  6. thôi
    • to declare off somebody's service
      tuyên bố thôi không cần sự giúp đỡ của ai
    • to leave off work
      nghỉ việc
  7. nổi bật
    • the picture is set off by the frame
      cái khung làm nổi bật bức tranh
    • to show off
      khoe mẽ

Idioms

  • to be badly off
    nghèo
  • to be well off
  • to be comfortably off
    phong lưu, sung túc
  • off and on
    lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc lúc không
  • right off
    (xem) right
  • straight off
    (xem) straight
giới từ
  1. khỏi, cách, rời
    • the cover has come off the book
      cái bìa tuột khỏi quyển sách
    • to drive the enemy off the seas
      đuổi quân thù ra khỏi mặt biển
    • the island is off the coast
      đảo cách xa bờ
    • to take a matter off somoene's hands
      đỡ một việc cho ai
    • a street off Hue street
      một phố khỏi phố Huế

Idioms

  • to be off colour
    (xem) colour
  • to be off duty
    (xem) duty
  • to be off liquor
    nhịn rượu, bỏ rượu
  • to be off the mark
    trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề
  • off the map
    (xem) map
  • to be off one's feed
    (xem) feed
  • to be off one's games
    (xem) game
  • to be off one's head
    (xem) head
  • to be off the point
    (xem) point
  • to be off smoking
    nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá
  • to play off 5
    chơi chấp năm
tính từ
  1. phải, bên phải (xe, ngựa)
    • to mount a horse on the off side
      lên ngựa bên phải
  2. xa, cách, ngoài, bên kia
    • to be on the off side of the wall
      phía bên kia tường
  3. mặt sau, mặt trái tờ giấy
  4. mỏng manh
    • an off chance
      cơ hội mỏng manh
  5. ôi, ươn
    • the meat is a bit off
      thịt hơi ôi
  6. ốm, mệt
    • he is rather off today
      hôm nay anh ta hơi mệt
  7. nhàn rỗi, nghỉ, vãn
    • an off season
      mùa đã vãn
    • an off day
      ngày nghỉ
    • off time
      thời gian nhàn rỗi
  8. phụ, nhỏ, hẻm
    • an off streets
      phố hẻm
    • an off issue
      vấn đề phụ
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh về bên phải (crikê)
ngoại động từ
  1. (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc)
  2. rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai
thán từ
  1. cút đi! Xéo