unacceptable

/'ʌnək'septəbl/
tính từ
  1. không thể nhận, không chấp nhận được
    • unacceptable conditions
      những điều kiện không chấp nhận được
  2. không thể chịu được, khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unacceptable"

unacceptable
The panel judged the use of 'access' as a verb to be unacceptable.