unseemly

/ n'si:mli/
tính từ
  1. không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang
  2. không hợp, không thích đáng
    • an unseemly answer
      một câu tr lời không thích đáng
  3. bất lịch sự; khó coi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unseemly"

unseemly
His loud and unseemly outburst disrupted the quiet ceremony.