unbroken

/'ʌn'broukən/
tính từ
  1. không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn
  2. (nông nghiệp) không cày; chưa cày
  3. không được tập cho thuần (ngựa)
  4. (thể dục,thể thao) không bị phá (kỷ lục)
  5. không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận)
  6. (pháp ) không bị va chạm
  7. không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình...)
  8. không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unbroken"

Từ có nhắc đến "unbroken"

unbroken
Fortunately, the other lens is unbroken.