tame

/teim/
tính từ
  1. đã thuần hoá, đã dạy thuần
    • a tame monkey
      một con khỉ đã dạy thuần
  2. lành, dễ bảo, nhu mì
    • a very tame animal
      một con vật rất lành
  3. đã trồng trọt (đất)
  4. bị chế ngự
  5. nhạt, vô vị, buồn tẻ
    • a tame basket-ball match
      một trận đấu bóng rổ buồn tẻ
    • a tame story
      một câu chuyện nhạt nhẽo
ngoại động từ
  1. dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn
    • tiger is hard to tame
      hổ khó dạy cho thuần
  2. chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi
nội động từ
  1. dạn đi, quen đi
  2. trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tame
A zookeeper feeds a tame deer from her hand.