savage

/'sævidʤ/
tính từ
  1. hoang vu, hoang dại
    • savage scene
      cảnh hoang vu
  2. dã man, man rợ; không văn minh
    • savage life
      cuộc sống dã man
  3. tàn ác
    • savage persecution
      sự khủng bố tàn ác
    • savage criticism
      sự phê bình gay gắt
  4. (thông tục) tức giận, cáu kỉnh
danh từ
  1. người hoang dã, người man rợ
  2. người tàn bạo dã man, người độc ác
ngoại động từ
  1. cắn, giẫm lên (người hay các thú vật khác) (nói về ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "savage"

Từ có nhắc đến "savage"

savage
A pack of savage dogs roams the outskirts of the forest.