ferine

/'fiərəl/ Cách viết khác : (ferine) /'fiərain/
tính từ
  1. hoang dã
  2. hoang vu, không cày cấy
  3. cục súc; hung d

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

ferine
A pack of ferine dogs roams the edge of the forest at dusk.