utility

/ju:'tiliti/
danh từ
  1. sự có ích; tính có ích
  2. vật có ích, vật dùng được
    • utility clothes
      quần áo để mặc dầu d i
    • utility furniture
      đồ đạc loại thiết thực
  3. thuyết vị lợi
  4. (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities)
  5. (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility-man)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "utility"

utility
A utility infielder can play several different positions on the baseball field.