võng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng để nằm, ngồi, thường được đan bằng sợi hoặc làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, phần giữa chùng xuống: "võng" là một vật dụng quen thuộc, thường dùng để nghỉ ngơi, đu đưa.
- Vật có hình dáng cong xuống, lõm xuống: "võng" còn dùng để chỉ hình dáng cong lõm, trũng xuống của một vật thể.
Động từ:
- Khiêng, di chuyển ai đó bằng cách đặt họ nằm trên một tấm vải hoặc vật dụng tương tự rồi khiêng đi: "võng" chỉ hành động dùng võng hoặc vật tương tự để vận chuyển người, thường là người bệnh, người bị thương.
- Trũng xuống, chùng xuống, cong xuống: "võng" miêu tả trạng thái bị uốn cong, chùng xuống do sức nặng hoặc tác động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà nội thường nằm võng dưới bóng cây mít vào buổi trưa.
- Mái tôn bị võng xuống sau trận mưa đá.
Động từ:
- Các chiến sĩ đã võng thương binh về trạm cứu hộ.
- Tấm ván sàn bị võng ở giữa vì mối mọt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Võng xuống": chùng hẳn xuống, lõm hẳn xuống.
- Chiếc cầu gỗ đã cũ và võng xuống một cách nguy hiểm.
"Đi võng": được khiêng đi bằng võng.
- Ngày xưa, các quan thường được đi võng.
Biến thể và từ liên quan
- Võng lọng (danh từ): chỉ nghi trượng, kiệu võng ngày xưa, biểu tượng cho quyền quý.
- Võng mạc (danh từ): một bộ phận của mắt (từ chuyên môn, có hình dáng tựa như cái lưới/võng).
- Độ võng (danh từ): trong cơ học, chỉ khoảng cách lớn nhất mà một vật bị uốn cong so với vị trí ban đầu.
- Miền võng (danh từ): trong địa chất, chỉ vùng đất trũng, lõm xuống giữa hai vùng cao.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa đồ dùng): đòn, xà ngang (trong một số ngữ cảnh cụ thể khi nói về kiệu).
- Động từ (nghĩa chùng xuống): trũng, lõm, oằn, võng xuống.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Võng đào: chỉ kiệu võng ngày xưa, thường dùng trong văn chương.
- "Bước lên võng đào, người đi kẻ đưa..."
- Nằm võng ăn nem: hình ảnh về sự nhàn hạ, thảnh thơi.
- Võng vai: cách khiêng bằng tay, tạo thành "võng" bằng cánh tay của hai người để đỡ người bệnh.
- I. dt. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi: mắc võng nằm võng ru con võng đưa kẽo kẹt trưa hè. II. đgt. Khiêng người đi bằng võng: võng người ốm đi viện. III. đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng: rầm nhà võng xuống.