võng

Học thuật
Thân thiện
võng

Hai đứa trẻ nằm trên chiếc võng dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để nằm, ngồi, thường được đan bằng sợi hoặc làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, phần giữa chùng xuống: "võng" một vật dụng quen thuộc, thường dùng để nghỉ ngơi, đu đưa.
    • Vật hình dáng cong xuống, lõm xuống: "võng" còn dùng để chỉ hình dáng cong lõm, trũng xuống của một vật thể.
  2. Động từ:

    • Khiêng, di chuyển ai đó bằng cách đặt họ nằm trên một tấm vải hoặc vật dụng tương tự rồi khiêng đi: "võng" chỉ hành động dùng võng hoặc vật tương tự để vận chuyển người, thường người bệnh, người bị thương.
    • Trũng xuống, chùng xuống, cong xuống: "võng" miêu tả trạng thái bị uốn cong, chùng xuống do sức nặng hoặc tác động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • nội thường nằm võng dưới bóng cây mít vào buổi trưa.
    • Mái tôn bị võng xuống sau trận mưa đá.
  • Động từ:

    • Các chiến sĩ đã võng thương binh về trạm cứu hộ.
    • Tấm ván sàn bị võnggiữa mối mọt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Võng xuống": chùng hẳn xuống, lõm hẳn xuống.

    • Chiếc cầu gỗ đã võng xuống một cách nguy hiểm.
  • "Đi võng": được khiêng đi bằng võng.

    • Ngày xưa, các quan thường được đi võng.
Biến thể từ liên quan
  • Võng lọng (danh từ): chỉ nghi trượng, kiệu võng ngày xưa, biểu tượng cho quyền quý.
  • Võng mạc (danh từ): một bộ phận của mắt (từ chuyên môn, hình dáng tựa như cái lưới/võng).
  • Độ võng (danh từ): trong học, chỉ khoảng cách lớn nhất một vật bị uốn cong so với vị trí ban đầu.
  • Miền võng (danh từ): trong địa chất, chỉ vùng đất trũng, lõm xuống giữa hai vùng cao.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đồ dùng): đòn, ngang (trong một số ngữ cảnh cụ thể khi nói về kiệu).
  • Động từ (nghĩa chùng xuống): trũng, lõm, oằn, võng xuống.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Võng đào: chỉ kiệu võng ngày xưa, thường dùng trong văn chương.
    • "Bước lên võng đào, người đi kẻ đưa..."
  • Nằm võng ăn nem: hình ảnh về sự nhàn hạ, thảnh thơi.
  • Võng vai: cách khiêng bằng tay, tạo thành "võng" bằng cánh tay của hai người để đỡ người bệnh.
võng

Hai đứa trẻ nằm trên chiếc võng dưới bóng cây.

  1. I. dt. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi: mắc võng nằm võng ru con võng đưa kẽo kẹt trưa . II. đgt. Khiêng người đi bằng võng: võng người ốm đi viện. III. đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng: rầm nhà võng xuống.