vòng

  1. dt 1. Vật hình cong khép kín: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Chu vi của một vật được coi như hình tròn: Đo vòng ngực; Đo vòng bụng. 3. Sự di chuyển từ một điểm nào đóquanh một nơi nào trở về chính điểm ấy: Đi một vòng quanh Hồ Gươm. 4. Một thời hạn nhất định: Trong vòng một giờ đồng hồ. 5. Một đường dài nhất định: Trong vòng hai cây số. 6. Đợt: Vòng thi đấu bóng đá; Vòng bầu cử quốc hội. 7. Phạm vi hoạt động: Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp (NgCgTrứ); Vòng danh lợi.
  2. đgt 1. Đi về phía khácquanh đó: ra đàng sau. 2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy: Vòng tay ôm bạn.
  3. trgt Theo đường cong chung quanh: Đi ra phía sau.
  4. tt Quanh co: Đi đường .
  5. bi dt ổ bi: Vòng bi xe đạp.
  6. cổ dt Vật đeo quanh cổ: Vòng cổ chó; Vòng cổ ngựa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vòng
Đứa trẻ đeo một chiếc vòng vàng trên cổ.