vắng

  1. tt 1. Yên lặng, không tiếng động: Buồn trông quãng vắng đêm dài (BCKN). 2. ít người: Hôm nay chợ vắng nhỉ. 3. Không mặtnơi nào: Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vắng
Hôm nay chợ vắng nhỉ.