vườn

  1. dt Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ: Vườn hoa; Vườn vải; Vườn rau.
  2. tt Kém cỏi; Không khả năng: Lang ; Thợ vườn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vườn
Một đứa trẻ tưới nước cho những bông hoa trong vườn.