vãn

  1. 1 dt Điệu hát tuồng cổ giọng buồn: Đêm khuya, ông cụ nhớ cụ ngân nga một câu hát vãn.
  2. 2 đgt Sắp hết người; Sắp tàn: Chợ đã vãn người; Cửa hàng đã vãn khách; Công việc đến nay đã vãn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vãn
Chợ đã vãn người vào buổi chiều.