roving

/'rouviɳ/
danh từ
  1. sự lang thang
tính từ
  1. đi lang thang, đi khắp nơi
    • to have a roving commission
      được phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề )
    • a roving ambassador
      đại sứ lưu động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "roving"

roving
A roving photographer takes pictures of wildlife in the savanna.