vagrant

/'veigrənt/
tính từ
  1. lang thang; sống lang thang
    • to lead a vagrant life
      sống một cuộc đời lêu lổng
  2. (nghĩa bóng) vẩn ; vô định
    • a vagrant imagination
      sự tưởng tượng vẩn
danh từ
  1. kẻ lang thang nay đây mai đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "vagrant"

vagrant
A vagrant sleeps on a park bench at night.