vaincu

Học thuật
Thân thiện
vaincu

Le soldat vaincu baisse son épée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thua, bại: Chỉ trạng thái của người hoặc nhóm đã bị đánh bại trong một cuộc chiến, trận đấu hoặc cuộc cạnh tranh.
    • Chịu phục, chịu thua: Chỉ việc bị thuyết phục hoặc buộc phải chấp nhận điều đó.
    • Đã khắc phục được, đã chế ngự được: Chỉ những khó khăn, trở ngại đã được vượt qua hoặc kiểm soát.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ bại trận, kẻ thua: Chỉ người hoặc nhóm người đã thất bại, bị đánh bại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'équipe est sortie vaincue du terrain. (Đội bóng rời sân trong tư thế thua trận.)
    • Il s'est senti vaincu par la fatigue. (Anh ấy cảm thấy bị kiệt sức đánh gục.)
    • C'est un problème vaincu. (Đómột vấn đề đã được giải quyết/khắc phục.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les vaincus ont signer le traité. (Những kẻ thua trận buộc phảihiệp ước.)
    • Il faut savoir être généreux envers le vaincu. (Phải biết rộng lượng với kẻ thua cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "revenir en vainqueur sur un terrain où l'on était revenu en vaincu": Trở lại với tư cách người chiến thắng trên một mảnh đất/sân chơi trước đây mình đã từng thất bại. (Thành ngữ nhấn mạnh sự phục thù hoặc vượt lên chính mình).
Biến thể từ gần giống
  • Vaincre (động từ): Đánh bại, chiến thắng, khắc phục.
    • Vaincre l'ennemi. (Đánh bại kẻ thù.)
    • Vaincre sa peur. (Chiến thắng nỗi sợ của bản thân.)
  • Vainqueur (danh từ giống đực): Người chiến thắng, kẻ chiến thắng.
    • Le vainqueur de la compétition. (Người chiến thắng cuộc thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Battu (tính từ): Bị đánh bại.
  • Défait (tính từ): Thất bại, bại trận.
  • Surmonté (tính từ): Đã vượt qua (khó khăn).
Từ trái nghĩa
  • Vainqueur (tính từ/danh từ): Chiến thắng, người chiến thắng.
  • Victorieux (tính từ): Đắc thắng, chiến thắng.
Cụm từ liên quan
  • En sortir vaincu: Rời khỏi (một cuộc đối đầu) trong tình trạng thua cuộc.
    • De cette discussion, c'est lui qui en est sorti vaincu. (Sau cuộc thảo luận đó, chính anh tangười thua cuộc.)
  • Se sentir vaincu: Cảm thấy bị đánh bại, kiệt sức.
    • Face à tant d'obstacles, il se sent vaincu d'avance. (Trước quá nhiều trở ngại, anh ấy cảm thấy bị đánh bại ngay từ đầu.)
vaincu

Le soldat vaincu baisse son épée.

tính từ
  1. thua, bại
  2. chịu phục, chịu thua
    • Vaincu par la raison
      chịu phụclẽ phải
  3. đã khắc phục được, đã chế ngự được
    • Difficultés vaincues
      những khó khăn đã khắc phục được
danh từ giống đực
  1. kẻ bại trận, kẻ thua
    • La honte des vaincus
      cái nhục của những kẻ bại trận