valable

Học thuật
Thân thiện
valable

Ce passeport n'est plus valable pour voyager.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị: Dùng để chỉ một thứ đóý nghĩa, tầm quan trọng hoặc chất lượng đáng kể.
    • Còn giá trị, còn hiệu lực: Dùng để chỉ một tài liệu, quy định, hoặc thỏa thuận vẫn hiệu lực pháphoặc vẫn được công nhận trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Chấp nhận được, hợp: Dùng để chỉ một lý do, lập luận hoặc giải thích được coi là đủ thuyết phục có thể chấp nhận được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son conseil est très valable. (Lời khuyên của anh ấy rất giá trị.)
    • Mon billet de train est valable jusqu'à demain. ( tàu của tôi còn hiệu lực đến ngày mai.)
    • Il a présenté une excuse valable pour son absence. (Anh ấy đã đưa ra một lý do chấp nhận được cho sự vắng mặt của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Valable pour...": hiệu lực cho một mục đích, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.

    • Ce coupon est valable pour un mois. (Phiếu giảm giá này hiệu lực trong một tháng.)
    • Ce permis est valable pour toute l'Europe. (Giấy phép này hiệu lực trên toàn châu Âu.)
  • "Rendre valable": Làm cho giá trị hoặc hiệu lực.

    • La signature du directeur rend le contrat valable. (Chữcủa giám đốc làm cho hợp đồng hiệu lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Invalable (adj): Không giá trị, không còn hiệu lực.

    • Cette carte d'identité est invalable. (Chứng minh nhân dân này không còn hiệu lực.)
  • Valablement (adv): Một cách giá trị, một cách hợp lệ.

    • Il a valablement justifié son choix. (Anh ấy đã biện minh cho lựa chọn của mình một cách hợp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Utile: Hữu ích.
  • Efficace: Hiệu quả.
  • Valide: Hợp lệ, hiệu lực (thường dùng cho giấy tờ).
  • Acceptable: Có thể chấp nhận được.
Từ trái nghĩa
  • Inutile: Vô ích.
  • Inefficace: Không hiệu quả.
  • Périmé: Hết hạn.
  • Inacceptable: Không thể chấp nhận được.
valable

Ce passeport n'est plus valable pour voyager.

tính từ
  1. giá trị
    • Oeuvre valable
      tác phẩm giá trị
  2. còn giá trị, còn hiệu lực
    • Passeport qui n'est plus valable
      hộ chiếu không còn giá trị
  3. chấp nhận được
    • Un motif valable
      lý do chấp nhận được

Từ chứa "valable"

Từ có nhắc đến "valable"