volubile

Học thuật
Thân thiện
volubile

Une plante volubile s'enroule autour d'un tuteur en bois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quấn (thực vật học): Dùng để mô tả thân cây khả năng cuốn, leo quanh một vật thể khác để vươn lên.
    • Liến thoắng, lắm lời: Dùng để mô tả một người nói nhiều, nhanh thường không ngừng nghỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa thực vật học):

    • Le haricot est une plante volubile. (Đậumột loại cây thân quấn.)
    • On reconnaît une liane volubile à sa façon de s'enrouler. (Người ta nhận ra một dây leo thân quấn qua cách cuốn mình.)
  • Tính từ (nghĩa lắm lời):

    • C'est un enfant très volubile. (Đómột đứa trẻ rất liến thoắng.)
    • Elle est devenue volubile dès qu'on a abordé son sujet favori. ( ấy trở nên lắm lời ngay khi chúng tôi đề cập đến chủ đề yêu thích của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Débit volubile": Lối nói liến thoắng, nói nhanh nhiều.

    • Il a un débit volubile qui peut être fatigant à écouter. (Anh ta có một lối nói liến thoắng có thể khiến người nghe thấy mệt.)
  • "Explication volubile": Lời giải thích dài dòng, nói không ngừng.

    • Il nous a assené une explication volubile et confuse. (Hắn ta đã giáng xuống chúng tôi một lời giải thích dài dòng rối rắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Volubilité (danh từ giống cái): Tính chất liến thoắng, sự lắm lời.
    • La volubilité de son discours était remarquable. (Sự lắm lời trong bài nói của anh ta thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Quấn (nghĩa thực vật): S'enroulant, grimpant (cuốn, leo).
  • Liến thoắng: Bavard, loquace, intarissable (nhiều chuyện, hoạt ngôn, không ngừng nghỉ).
Từ trái nghĩa
  • Liến thoắng: Taciturne, silencieux, réservé (trầm lặng, im lặng, kín đáo).
volubile

Une plante volubile s'enroule autour d'un tuteur en bois.

tính từ
  1. (thực vật học) quấn
    • Plante volubile
      cây (thân) quấn{{volubile}}
  2. liến thoắng