valve

/vælv/
Học thuật
Thân thiện
valve

Le mécanicien vérifie la valve du pneu de la bicyclette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Van (thiết bị cơ khí): Một thiết bị dùng để điều khiển dòng chảy của chất lỏng, khí, hoặc vật liệu rời bằng cách mở, đóng, hoặc chặn một phần các đường ống hoặc lối thoát.
    • Mảnh vỏ (sinh vật học): Một trong những phần cứng, thường đối xứng, tạo nên vỏ ngoài của một số loài động vật thân mềm như trai, , điệp.
    • Van (sinhhọc, giải phẫu): Một cấu trúc trong tim hoặc mạch máu chức năng đảm bảo máu chỉ chảy theo một chiều duy nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le plombier a remplacé la valve défectueuse. (Người thợ sửa ống nước đã thay thế cái van bị hỏng.)
    • Les huîtres ont une coquille composée de deux valves. (Con hàu có một cái vỏ được cấu tạo bởi hai mảnh vỏ.)
    • La valve mitrale empêche le sang de refluer dans l'oreillette. (Van hai ngăn không cho máu chảy ngược lại tâm nhĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Valve à clapet": Van một chiều, van lật.
    • Une valve à clapet est essentielle dans une pompe à vélo. (Một van một chiềuthiết yếu trong một cái bơm xe đạp.)
  • "Valve de sécurité": Van an toàn (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • La pratique du sport agit comme une valve de sécurité pour évacuer le stress. (Việc tập thể thao hoạt động như một van xả an toàn để giải tỏa căng thẳng.)
Biến thể từ liên quan
  • Valvule (danh từ giống cái): Van nhỏ, tiểu van (thường dùng trong giải phẫu).
    • Les valvules veineuses des jambes. (Các tiểu van tĩnh mạchchân.)
  • Valvaire (tính từ): Thuộc về van hoặc mảnh vỏ.
  • Valvule (danh từ giống cái): Van nhỏ, tiểu van (thường dùng trong giải phẫu).
    • Les valvules veineuses des jambes. (Các tiểu van tĩnh mạchchân.)
  • Valvaire (tính từ): Thuộc về van hoặc mảnh vỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Van (thiết bị): (vòi, thường để điều chỉnh dòng chảy mở/đóng), (van, thường dùng cho động cơ hoặc hệ thống áp suất cao).
  • Mảnh vỏ: (vỏ), (vảy, vỏ cứng).
Các cụm từ kỹ thuật thông dụng
  • Valve d'admission / valve d'aspiration: Van nạp / van hút.
  • Valve d'arrêt: Van ngắt, van chặn.
  • Valve de décharge: Van xả, van tháo liệu.
  • Valve de retenue: Van chặn, van một chiều.
  • Valve de trop-plein: Van tràn.
  • Valve à papillon: Van bướm.
  • Valve de pneumatique: Van săm xe (lốp).
valve

Le mécanicien vérifie la valve du pneu de la bicyclette.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) mảnh vỏ
  2. van
    • Valve à air
      van không khí
    • Valve d'admission/valve d'aspiration/valve de purge
      van nạp/van hút/van xả
    • Valve à action rapide
      van tác động nhanh
    • Valve à boulet/valve à bille
      van bi
    • Valve d'alimentation
      van cấp liệu
    • Valve d'arrêt du carburant
      van ngắt nhiên liệu
    • Valve coudée
      van cong
    • Valve de décharge
      van tháo liệu
    • Valve de desserrage rapide
      van nhả nhanh
    • Valve égalisatrice
      van san đều
    • Valve de bypass
      van ống nhánh
    • Valve d'isolement
      van ngăn cách
    • Valve de mise en marche/valve de démarrage
      van khởi động
    • Valve d'étranglement/valve à papillon
      van tiết lưu, van bướm
    • Valve de nivellement
      van giữ mức, van cân bằng
    • Valve de pneumatique
      van săm xe
    • Valve de refoulement
      van nạp, van tăng áp
    • Valve régulatrice
      van điều chỉnh
    • Valve de retenue
      van chặn
    • Valve de remplissage
      van nạp đầy
    • Valve de retenue
      van chặn
    • Valve de trop-plein
      van tràn
    • Valve universelle
      van vạn năng
    • Valve rotative
      (kỹ thuật) van quay, van xoay
    • Valve du sinus veineux
      (giải phẫu) van xoang tĩnh mạch

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "valve"