valve

/vælv/
danh từ
  1. (kỹ thuật); (giải phẫu) van
    • the valve of a bicycle tyre
      van săm xe đạp
    • the valves of the heart
      các van tim
  2. rađiô đèn điện tử
  3. (thực vật học); (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ ...)
  4. (âm nhạc) cần bấm
động từ
  1. (kỹ thuật) lắp van
  2. kiểm tra bằng van

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "valve"

valve
The plumber replaced the old valve under the sink.