varmint

/'vɑ:mint/
danh từ
  1. (thông tục) người quái ác, người ác hiểm
    • young varmint
      thằng tinh ranh quái ác
  2. sâu mọt; vật hại
  3. (săn bắn), (từ lóng) con cáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

varmint
A coyote is a common varmint in the western plains.