variant

/'veəriənt/
Học thuật
Thân thiện
variant

The word "variant" has several variant spellings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Biến thể: Một dạng, phiên bản hoặc cách thể hiện hơi khác của một thứ đó, như một từ, một sản phẩm, hoặc một sinh vật.
    • Sự khác biệt, sự thay đổi: Một đại lượng hoặc sự kiện thể hiện sự sai lệch so với cái thông thường hoặc dự kiến.
  2. Tính từ:

    • Khác nhau chút ít, biến thể: Mô tả một thứ đó sự thay đổi hoặc khác biệt so với dạng chuẩn hoặc so với những thứ khác cùng loại.
    • Hay thay đổi, hay biến đổi: tính chất không cố định, có thể thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • This is a new variant of the virus. (Đây một biến thể mới của virus.)
    • "Color" and "colour" are spelling variants of the same word. ("Color" "colour" các biến thể chính tả của cùng một từ.)
    • The experiment produced an unexpected variant in the results. (Thí nghiệm tạo ra một sự khác biệt không mong đợi trong kết quả.)
  • Tính từ:

    • They studied the variant forms of the ancient manuscript. (Họ nghiên cứu các dạng biến thể của bản thảo cổ.)
    • The plant exhibits variant leaf sizes depending on sunlight. (Cây này thể hiện kích thước thay đổi tùy theo ánh sáng mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Chỉ một nhóm sinh vật trong cùng một loài những khác biệt nhỏ so với các nhóm khác.

    • The biologist discovered a rare variant of the butterfly in the rainforest. (Nhà sinh vật học đã phát hiện ra một biến thể hiếm của loài bướm trong rừng mưa.)
  • Trong thống toán học: Chỉ một đại lượng ngẫu nhiên hoặc một giá trị có thể thay đổi.

    • The model accounts for every possible variant in the data. (Mô hình tính đến mọi biến thể có thể trong dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Variation (n): Sự biến đổi, sự thay đổi; một dạng cụ thể phát sinh từ sự thay đổi đó.
  • Variegated (adj): nhiều màu sắc hoặc nhiều kiểu khác nhau, loang lổ (thường dùng cho thực vật).
  • Variable (adj/n): Có thể thay đổi, biến đổi; (danh từ) một yếu tố có thể thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Version (phiên bản), form (dạng), strain (chủng, dòng), edition (ấn bản), deviation (sự lệch).
  • Tính từ: Different (khác), alternative (thay thế), varying (thay đổi), divergent (phân kỳ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "variant" chủ yếu danh từ tính từ, không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "vary".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "variant".)

variant

The word "variant" has several variant spellings.

tính từ
  1. khác nhau chút ít
    • variant reading
      cách đọc khác nhau chút ít
    • variant form
      dạng khác nhau chút ít
  2. hay thay đổi, hay biến đổi
danh từ
  1. biến thế
    • variants of word
      các biến thể của một từ

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "variant"

Từ có nhắc đến "variant"