vicaire

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) phó linh mục (cũng) vicaire de paroisse
    • grand vicaire, vicaire général
      phó giám mục
    • vicaire apostolique
      khâm mạng tòa thánh
    • vicaire de saint Pierre; vicaire de Jésus Christ
      giáo hoàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vicaire"

vicaire
Le vicaire aide le prêtre pendant la messe.