Videoafterward

/'ɑ:ftəwəd/ Cách viết khác : (afterward) /'ɑ:ftəwədz/

Học cách sử dụng phó từ afterward để diễn đạt các sự kiện xảy ra sau một thời điểm cụ thể. Video sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa của từ này sau này hoặc sau đấy, đồng thời giới thiệu biến thể phổ biến afterwards giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh. Bài học cung cấp các dụ thực tế như cách dùng soon afterward long afterward để chỉ khoảng thời gian ngắn hay dài. Bạn cũng sẽ được làm quen với các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng để mở rộng vốn từ. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng phó từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "afterward"

afterward
They finished their homework, and afterward they played in the backyard.