after

/'ɑ:ftə/
Học thuật
Thân thiện
after

The children ran after the ice cream truck.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Sau, sau khi: Dùng để chỉ thời gian hoặc thứ tự xảy ra sau một thời điểm hoặc sự kiện khác.
    • Theo đuổi, tìm kiếm: Diễn tả mục tiêu hoặc đối tượng ai đó đang cố gắng đạt được.
    • Phỏng theo, theo kiểu: Chỉ sự mô phỏng hoặc lấy cảm hứng từ một người hay phong cách nào đó.
    • Với, do, : Diễn tả nguyên nhân hoặc cách thức.
    • Mặc dù, bất chấp: Diễn tả sự tương phản hoặc điều đó xảy ra bất chấp hoàn cảnh.
  2. Phó từ:

    • Sau, đằng sau, về sau: Chỉ vị trí phía sau hoặc một khoảng thời gian tiếp theo.
  3. Liên từ:

    • Sau khi: Dùng để nối hai mệnh đề, chỉ rằng một hành động xảy ra sau khi hành động kia kết thúc.
  4. Tính từ:

    • Sau, tiếp sau, ở phía sau: Mô tả cái đó thuộc về thời gian sau này hoặc vị tríđằng sau.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • We went for a walk after dinner. (Chúng tôi đi dạo sau bữa tối.)
    • The police are after the thief. (Cảnh sát đang truy tìm tên trộm.)
    • This is a painting after Van Gogh. (Đây một bức tranh phỏng theo Van Gogh.)
    • She was named after her grandmother. ( ấy được đặt tên theo tên ngoại.)
  • Phó từ:

    • He arrived soon after. (Anh ấy đến ngay sau đó.)
    • Jill came tumbling after. (Jill ngã lăn ra đằng sau.)
  • Liên từ:

    • I called him after I heard the news. (Tôi đã gọi cho anh ấy sau khi tôi nghe tin.)
  • Tính từ:

    • In after years, he regretted his decision. (Trong những năm sau này, anh ấy hối hận về quyết định của mình.)
    • The after part of the ship was damaged. (Phần phía sau của con tàu bị hư hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "after all": rốt cuộc, xét cho cùng.

    • He decided to go after all. (Rốt cuộc thì anh ấy cũng quyết định đi.)
  • "after a fashion": tàm tạm, tạm được.

    • He can speak French, after a fashion. (Anh ấy có thể nói tiếng Pháp, tàm tạm thôi.)
  • "to be after something": đang tìm kiếm, theo đuổi cái .

    • What are you after? (Anh đang tìm kiếm cái vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Aftermath (n): Hậu quả (thường tiêu cực) sau một sự kiện lớn.

    • the aftermath of the war (hậu quả của chiến tranh)
  • Afternoon (n): Buổi chiều.

  • Afterward(s) (adv): Sau đó, về sau.
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (thời gian): Following, subsequent to.
  • Giới từ (mục tiêu): In pursuit of, in search of.
  • Phó từ: Later, afterwards, behind.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look after: Chăm sóc, trông nom.

    • Can you look after my cat while I'm away? (Bạn có thể trông nom con mèo của tôi khi tôi đi vắng được không?)
  • Go after: Theo đuổi, truy đuổi.

    • He went after his dreams. (Anh ấy đã theo đuổi ước mơ của mình.)
  • Take after: Giống (ai đó, thường người thân về ngoại hình hoặc tính cách).

    • She takes after her mother. ( ấy giống mẹ mình.)
Thành ngữ liên quan
  • After you!: Xin mời đi trước! (Lời nói lịch sự).
  • Day after day: Ngày này qua ngày khác.
  • Time after time: Lần này đến lần khác, nhiều lần.
  • After one's own heart: Hợp ý mình, vừa ý mình.
    • He's a man after my own heart. (Anh ấy người rất hợp ý tôi.)
after

The children ran after the ice cream truck.

phó từ
  1. sau, đằng sau
    • three days after
      ba ngày sau
    • soon after
      ngay sau đó
    • to follow after
      theo sau
giới từ
  1. sau, sau khi
    • after dinner
      sau bữa cơm
  2. đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau
    • Summer comes after Srping
      mùa hạ đến liền sau mùa xuân
  3. theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)
    • to be after something
      đuổi theo cái , tìm kiếm cái
    • to thirst after knowledge
      khao khát sự hiểu biết
    • to look after somebody
      trông nom săn sóc ai
  4. phỏng theo, theo
    • a pictures after Rubens
      một bức tranh theo kiểu Ruben
    • after the Russian fashion
      theo mốt Nga
  5. với, do,
    • after a cool reception
      với một sự tiếp đãi lạnh nhạt
  6. mặc dù, bất chấp
    • after all the threats
      bất chấp tất cả những sự doạ nạt

Idioms

  • after all
    cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng
  • after one's heart
    (xem) heart
  • after a manner (fashion)
    tàm tạm, tạm được
  • after that
    (xem) that
  • after you!
    xin mời đi trước!
  • after you with
    sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé
  • day after day
    (xem) day
  • the day after
    ngày hôm sau
  • time after time
    (xem) time
liên từ
  1. sau khi
    • I went immediately after I had received the information
      sau khi nhận được tin tôi đi ngay
tính từ
  1. sau này, sau đây, tiếp sau
    • in after years
      trong những năm sau này; trong tương lai
  2. (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau
    • the after part of the ship
      phía sau tàu