Videobỏ

Khám phá sự đa dạng của động từ bỏ trong tiếng Việt qua bài học chi tiết này. Từ những hành động vật đơn giản như đặt đồ vật hay cởi trang phục, đến những ý nghĩa sâu xa hơn như đầutâm huyết, từ bỏ thói quen hay thậm chí cách nói giảm nói tránh về sự mất mát, từ bỏ xuất hiện trong mọi ngóc ngách của đời sống. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các từ ghép quan trọng như bỏ qua, bỏ mặc, bỏ rơi hiểu các thành ngữ quen thuộc như muối bỏ bể hay bỏ của chạy lấy người. Hãy cùng theo dõi để làm chủ cách sử dụng từ vựng linh hoạt này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bỏ
Một em học sinh đang bỏ sách vào cặp.