Videobrioche

Từ vựng brioche không chỉ đơn thuầntên gọi của một loại bánh xốp Pháp thơm ngon làm từ trứng. Trong tiếng Pháp giao tiếp hằng ngày, danh từ giống cái này còn mang những lớp nghĩa ẩn dụ vô cùng thú vị người học ngôn ngữ thường dễ bỏ lỡ nếu chỉ tra từ điển thông thường. Tại sao người Pháp lại dùng hình ảnh chiếc bánh tròn trịa này để nói về vóc dáng cơ thể hay thậm chímột lỗi sai trong quá trình ghi chép? Việc phân biệt cách dùng trang trọng thân mật của cụm từ này sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn rất nhiều. Hãy cùng khám phá những sắc thái độc đáo cách kết hợp từ tự nhiên nhất trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brioche"

Từ có nhắc đến "brioche"

brioche
La boulangère pose une brioche dorée dans la vitrine.