Videocay

Từ cay trong tiếng Việt mang nhiều tầng nghĩa thú vị từ vị giác đến cảm xúc. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá cách dùng từ cay để mô tả vị nồng của thực phẩm, cảm giác xótmắt, cả tâm trạng tức tối hay quyết tâm sau những thất bại. Video cung cấp các dụ thực tế, từ ghép nâng cao như cay nghiến, cay đắng các thành ngữ quen thuộc như gừng cay muối mặn. Hãy cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cay
Cô ấy cắt ớt và mắt cảm thấy cay.