clxx

clxx dạng số La biểu thị 170, tức “một trăm bảy mươi”. Trong tiếng Anh, bạn có thể gặp khi đọc chương sách, niên đại trong bản thảo, bia , hoặc những văn bản muốn giữ sắc thái trang trọng, cổ điển. Điều thú vị dạng thường thấy sẽ CLXX viết hoa, chữ hoa giúp nhận ra đây số La chứ không phải một từ thông thường. Vậy khi nào nên đọc one hundred seventy”, khi nào nên viết 170 cho tự nhiên hơn? Xem bài học đầy đủ để nắm cách nhận diện dùng đúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "clxx"

clxx
The girl has finally reached Chapter CLXX of an old Latin book.