Videoconviction

/kən'vikʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ conviction, một từ vựng quan trọng mang hai sắc thái ý nghĩa khác biệt trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này trong ngữ cảnh pháp như sự kết án trong đời sống cá nhân như một niềm tin mãnh liệt. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế, các cụm từ nâng cao các từ đồng nghĩa, trái nghĩa liên quan. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm giàu vốn từ vựng của mình qua bài giảng ngắn gọn súc tích này. Mời bạn theo dõi bài học ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

conviction
The jury delivered a guilty verdict, leading to a conviction.