Videocorvee

Tìm hiểu về danh từ corvee, một thuật ngữ quan trọng trong lịch sử dùng để chỉ chế độ lao dịch hoặc lao động cưỡng bức. Bài học sẽ giải thích cách người dân thời phong kiến thực hiện nghĩa vụ lao động thay cho việc nộp thuế cách sử dụng từ này trong các văn bản học thuật. Bạn sẽ được làm quen với các cụm từ như corvee labor hay cấu trúc be subject to corvee thông qua các dụ thực tế về xây dựng công trình bảo trì đường . Hãy cùng theo dõi video để nắm vững ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng của từ vựng đặc biệt này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "corvee"

Từ có nhắc đến "corvee"

corvee
The villagers perform their corvee by repairing the road.