carve

/kɑ:v/
động từ
  1. khắc, tạc, chạm, đục
    • to carve a statue out of wood
      tạc gỗ thành tượng
  2. (nghĩa bóng) tạo, tạo thành
    • to carve out a careet for oneself
      tạo cho mình một nghề nghiệp
  3. cắt, lạng (thịt ra từng miếng)
  4. cắt (vải...) thành (hình cái ); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét

Idioms

  • to carve out
    đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...)
  • to carve up
    chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...)
  • to carve one's way to
    cố lách tới, cổ mở một con đường tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "carve"

carve
The artist uses a knife to carve a small wooden bird.