carve

/kɑ:v/
Học thuật
Thân thiện
carve

The artist uses a knife to carve a small wooden bird.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khắc, tạc, chạm, đục: Hành động tạo ra một hình dạng, hoa văn hoặc vật thể bằng cách cắt, gọt dần một chất liệu rắn như gỗ, đá, hoặc băng.
    • Cắt, lạng (thịt): Hành động cắt thịt nấu chín, đặc biệt từ một miếng lớn như gà tây, thịt nướng, thành những lát hoặc phần nhỏ để phục vụ.
    • (Nghĩa bóng) Tạo dựng, mở đường: Nỗ lực kiên trì để đạt được hoặc tạo ra một thứ đó, như sự nghiệp, vị trí, hoặc con đường riêng.
dụ sử dụng
  • Khắc, tạc:
    • The artist carved a beautiful statue from a single block of marble. (Nghệ sĩ đã tạc một bức tượng đẹp từ một khối đá cẩm thạch duy nhất.)
    • They carved their initials into the old tree. (Họ đã khắc tên viết tắt của mình lên thân cây cổ thụ.)
  • Cắt, lạng thịt:
    • Could you carve the roast chicken, please? (Anh có thể lạng thịt quay được không?)
    • He carved the turkey expertly at the Thanksgiving dinner. (Anh ấy cắt thịt gà tây rất điêu luyện trong bữa tối Lễ Tạ ơn.)
  • Tạo dựng (nghĩa bóng):
    • She carved a successful career in the competitive tech industry. ( ấy đã tạo dựng một sự nghiệp thành công trong ngành công nghệ đầy cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to carve out a niche": tạo ra một vị trí, một phân khúc riêng biệt chuyên biệt cho bản thân.
    • The small company carved out a niche in the market for handmade leather goods. (Công ty nhỏ đã tạo ra một phân khúc riêng trên thị trường cho các sản phẩm da thủ công.)
  • "to carve a name for oneself": tự mình gây dựng danh tiếng, trở nên nổi tiếng hoặc được công nhận trong một lĩnh vực.
    • Through hard work and innovation, he carved a name for himself in the field of medicine. (Qua làm việc chăm chỉ đổi mới, anh ấy đã tự gây dựng danh tiếng trong lĩnh vực y học.)
Biến thể từ gần giống
  • Carving (danh từ):
    • Tác phẩm điêu khắc, chạm khắc: Vật thể được tạo ra từ hành động carve.
      • The wooden carving of an eagle was very detailed. (Tác phẩm chạm khắc gỗ hình đại bàng rất tinh xảo.)
    • Sự cắt thịt: Hành động cắt thịt.
      • The carving of the ham will begin soon. (Việc cắt thịt giăm bông sẽ bắt đầu sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sculpt (động từ): điêu khắc, tạc tượng (thường dùng cho nghệ thuật).
  • Engrave (động từ): khắc chữ, khắc hình lên bề mặt (thường sâu tinh tế).
  • Slice (động từ): cắt lát (thịt, bánh mì).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Carve out: (nghĩa bóng) giành được, tạo dựng được (thứ đó thông qua nỗ lực); (nghĩa đen) đục khoét, cắt ra một phần.
    • She managed to carve out some time for her hobbies. ( ấy đã cố gắng dành ra chút thời gian cho sở thích của mình.)
    • The river carved out a deep valley over millions of years. (Dòng sông đã đục khoét thành một thung lũng sâu qua hàng triệu năm.)
  • Carve up: chia cắt, phân chia (thường một khu vực, lãnh thổ hoặc tài sản lớn).
    • After the war, the victorious powers carved up the defeated country. (Sau chiến tranh, các cường quốc chiến thắng đã chia cắt đất nước bại trận.)
Thành ngữ liên quan
  • To carve a path/way: tự mở đường, tạo ra con đường đi riêng cho mình, thường gặp khó khăn.
    • The young entrepreneur carved a path through the traditional business world. (Doanh nhân trẻ đã tự mở đường xuyên qua thế giới kinh doanh truyền thống.)
carve

The artist uses a knife to carve a small wooden bird.

động từ
  1. khắc, tạc, chạm, đục
    • to carve a statue out of wood
      tạc gỗ thành tượng
  2. (nghĩa bóng) tạo, tạo thành
    • to carve out a careet for oneself
      tạo cho mình một nghề nghiệp
  3. cắt, lạng (thịt ra từng miếng)
  4. cắt (vải...) thành (hình cái ); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét

Idioms

  • to carve out
    đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...)
  • to carve up
    chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...)
  • to carve one's way to
    cố lách tới, cổ mở một con đường tới