Videocoupable

Học cách sử dụng từ coupable trong tiếng Pháp một cách chi tiết chính xác nhất. Video này sẽ giúp bạn nắm vững cả hai vai trò của từtính từ chỉ trạng thái có tội hoặc cảm giác tội lỗi, danh từ dùng để chỉ thủ phạm trong các tình huống pháphoặc đời thường. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cấu trúc quan trọng như se sentir coupable hay plaider coupable cùng những ví dụ thực tế sinh động. Đừng bỏ lỡ các thành ngữ thú vị liên quan đến lương tâm trách nhiệm để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

coupable
Un homme coupable baisse la tête devant le juge.