Videodefective

/di'fektiv/

Tìm hiểu cách sử dụng chính xác từ defective trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Chúng tôi sẽ giải thích các nghĩa phổ biến của defective từ vai trò tính từ chỉ sự thiếu sót, lỗi lầm cho đến vai trò danh từ cách dùng trong ngôn ngữ học. Bài học cung cấp các dụ thực tế như trí nhớ kém hay động từ khuyết thiếu, giúp bạn phân biệt rõ ràng với các từ liên quan như defect. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "defective"

defective
The customer returned the defective toaster to the store.